Yêu cầu tư vấn
Tư vấn - Báo giá - Hỗ trợ miễn phí ngay trong 30 Phút!
905.000₫
Tấm inox 304 trang trí cao cấp là giải pháp được nhiều nhà hàng, khách sạn lựa chọn để nâng tầm không gian sang trọng và chuyên nghiệp.
Với bề mặt sáng đẹp, đa dạng màu sắc, khả năng chống gỉ vượt trội cùng độ bền cao, inox 304 phù hợp cho các hạng mục như ốp vách, quầy lễ tân, thang máy, sảnh chờ, cửa hoặc khu vực decor nội thất cao cấp.
Giá inox tấm 304 được cập nhật theo màu sắc, kích thước và độ dày tấm, dao động từ 905.000 VND – 1.705.000 VND/tấm 1219 x 2438 mm. Chênh lệch mức giá do quy trình sản xuất khác nhau.
Dưới đây là bảng giá tham khảo các mẫu tấm Inox 304 phổ biến trên thị trường hiện nay:
| MÀU SẮC TẤM INOX | GIÁ THAM KHẢO | GHI CHÚ |
| SLIVER (Inox trắng/bạc) | 905.000 VND – 2.929.000 VND | Màu inox gốc, giá tốt, đủ mọi loại bề mặt |
| GOLD (Inox vàng) | 1.305.000 VND – 3.732.000 VND | Màu titan vàng, giá cao hơn do xử lý bề mặt |
| BLACK (Inox đen) | 1.527.000 VND – 4.242.000 VND | Thường dùng cho trang trí cao cấp |
| ROSE GOLD / LAW UMBER (Inox vàng hồng/ đỏ lá) | 1.438.000 VND – 4.096.000 VND | Sang trọng, hay dùng nội thất |
| LAVENDER (Màu tím oải hương) | 1.616.000 VND – 4.657.000 VND | Màu hiếm, giá cao |
| SKY BLUE (Inox xanh da trời) | 1.704.000 VND – 4.949.000 VND | Màu độc lạ, ít nơi có, giá cao nhất trong bảng |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo độ dày và bề mặt. Kích thước dài hơn sẽ cộng thêm chi phí.
Trong các hạng mục trang trí của nhà hàng, khách sạn, việc lựa chọn vật liệu không chỉ cần đẹp mà còn phải bền, dễ vệ sinh và giữ được tính thẩm mỹ lâu dài. Vì vậy, tấm inox 304 luôn là dòng vật liệu được nhiều đơn vị thiết kế và chủ đầu tư ưu tiên lựa chọn cho các hạng mục nội thất cao cấp.
So với các dòng inox thông thường, inox 304 có khả năng chống gỉ và chống oxy hóa tốt hơn, phù hợp với môi trường sử dụng thường xuyên có độ ẩm, máy lạnh hoặc cần lau chùi liên tục.
| Tiêu chí | Inox thường | Inox 201 | Inox 304 |
| Độ bền | Thấp | Khá | Cao |
| Khả năng chống gỉ | Dễ gỉ sét | Trung bình | Rất tốt |
| Độ sáng bề mặt | Nhanh xuống màu | Khá đẹp | Sáng đẹp lâu dài |
| Phù hợp nhà hàng, khách sạn | Ít phù hợp | Phù hợp cơ bản | Phù hợp cao cấp |
| Môi trường ẩm, máy lạnh | Dễ oxy hóa | Có thể xuống màu | Ổn định, bền hơn |
| Tuổi thọ sử dụng | Ngắn | Trung bình | Dài lâu |
| Chi phí | Thấp | Trung bình | Cao hơn |
Dưới đây là bảng kích thước, độ dày, thông số kỹ thuật của tấm inox 304 phẳng được sử dụng phổ biến hiện nay:
| Bảng thông số kỹ thuật tấm Inox 304 | |
| Mác thép | SUS 304 / SUS 304L / SUS 304H |
| Chiều rộng tấm (mm) | 1219mm |
| Chiều dài tấm (mm) | 2438mm – 3000mm – 4000mm |
| Độ dày có sẵn (mm) | 0.5mm – 0.6mm – 0.8mm – 1.0mm – 1.2mm – 1.5mm – 2.0mm |
| Khối lượng riêng | ~7,93g/cm3 |
| Màu sắc mạ PVD công nghệ cao | Vàng gương (Gold), Vàng hồng (Rose Gold), Đen gương (Black), Đồng (Bronze), Xanh da trời (Sky blue) |
| Bề mặt tấm inox | Tráng gương, xước hairline, mờ |
| Độ cứng | Khoảng 70 HRB |
| Thời gian sử dụng | Khả năng chống ăn mòn tốt, sử dụng tới 20 – 30 năm. |
| Ứng dụng | Ốp tường, thang máy, showroom, quầy lễ tân, trang trí nội thất |
Đặt mua tấm inox 304 tại đơn vị cung cấp uy tín giúp Quý khách hàng lựa chọn đúng loại vật tư chất lượng, tận dụng tốt ưu điểm vật liệu, tiết kiệm chi phí bảo hành và đạt hiệu quả trang trí tối đa.
Công ty DN ECO Home chuyên cung cấp tấm Inox 304 với đa dạng màu sắc, kích thước và kiểu dáng bề mặt. Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn miễn phí, báo giá chính xác và phù hợp với nhu cầu thực tế của công trình.
Yêu cầu tư vấn
Tư vấn - Báo giá - Hỗ trợ miễn phí ngay trong 30 Phút!
