Yêu cầu tư vấn
Tư vấn - Báo giá - Hỗ trợ miễn phí ngay trong 30 Phút!
Tấm poly rỗng hay với tên đầy đủ là tấm polycarbonate rỗng ruột là loại tấm lợp nhựa PC nguyên sinh có cấu trúc hai hoặc ba lớp với khoang không khí bên trong, cho phép ánh sáng tự nhiên truyền qua ở mức 70–85% đồng thời cản nhiệt và giảm tiếng ồn hiệu quả hơn tấm đặc cùng chiều dày.
Trong các công trình dân dụng hiện nay, tấm Poly rỗng được xem là lựa chọn thay thế kính an toàn, tiết kiệm chi phí và dễ thi công nhất.
Tại DN ECO Home, chúng tôi đang phân phối tấm poly rỗng nhiều dòng xuất xứ từ Việt Nam, Malaysia, Đài Loan đến chuẩn châu Âu có kích thước từ 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm. Vật liệu với bảo hành nhà sản xuất từ 2 đến 12 năm theo từng nhãn hàng, đáp ứng ngân sách từ công trình dân dụng đến nhà xưởng công nghiệp, kho bãi, siêu thị, nhà máy.
Giá tấm poly rỗng tính theo tấm (2,1m × 5,8m) phụ thuộc vào hai yếu tố: độ dày và xuất xứ sản xuất. Trong đó, xuất xứ quyết định trực tiếp mức bảo hành nhà sản xuất đi kèm.
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết tấm Poly rỗng theo độ dày và thương hiệu, mức giá được cập nhật từ các dòng thương hiệu phổ biến trên thị trường. Giá chưa gồm VAT và phí vận chuyển:
| Độ dày | Màu sắc có sẵn | Giá Malaysia / Taiwan / Khác | Thời gian bảo hành |
| 4mm | Trắng Trong, Xanh Biển, Sữa, Trà, Xanh Lá, Dương |
|
|
| 5mm (thiếu) | Trắng Trong, Xanh Biển, Trà, Sữa |
|
|
| 5mm (đủ) | Trắng Trong, Xanh Biển, Sữa, Trà, Xanh Lá, Khói Grey, Sive, Đỏ, Vàng |
|
|
| 6mm (đủ) | Trắng Trong, Xanh Biển, Trà |
|
|
| 8mm | Trắng Trong, Xanh Biển, Trà |
|
|
| 10mm | Trắng Trong, Xanh Biển, Trà, Sữa, Lá |
|
|

Mức giá trên chỉ là mức giá tham khảo từ DN ECO Home, giá có thể thay đổi tùy vào số lượng và tình hình thực tế. Anh chị vui lòng liên hệ 0879.139.139 để nhận báo giá tấm poly rỗng chi tiết theo số lượng và khu vực giao hàng.
Lưu ý thêm: Ngoài chi phí vật liệu, lựa chọn đúng loại tấm theo ưu điểm kỹ thuật cũng ảnh hưởng lớn đến hiệu quả công trình lâu dài.
Tấm poly rỗng ruột là tấm lợp nhựa polycarbonate nhiều lớp với khoang không khí bên trong. khoang này vừa khuếch tán ánh sáng tự nhiên vừa cản nhiệt và giảm âm thanh truyền từ mái xuống không gian bên dưới.
Cấu trúc ruột rỗng phân theo số lớp vách ngăn bên trong. Tấm 4mm và 6mm dùng cấu trúc 2 lớp với một khoang không khí. Tấm 8mm và 10mm nâng lên 3 lớp với hai khoang song song tạo diện tích cách nhiệt tăng gần gấp đôi so với cấu trúc 2 lớp, đồng thời độ cứng uốn cao hơn rõ rệt. Trọng lượng toàn tấm dao động từ 5kg - 12kg/tấm tùy độ dày, nhẹ hơn kính nhiều lần và dễ thi công trên mái dốc hoặc mái cong.
Tấm nhựa poly rỗng chịu được nhiệt độ môi trường đến 120°C và đạt chuẩn phòng cháy B1 vì vật liệu cháy chậm, không tự bùng cháy. Bề mặt phủ lớp chống tia UV bảo vệ chống lão hóa và ngả vàng khi tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng nhiều năm. Kích thước tấm cố định 2,1m × 5,8m (tương đương khoảng 12,2 m²/tấm) giúp giảm số mối nối trên mái so với tấm nhỏ ghép lại, hạn chế điểm thấm dột theo thời gian.
Dưới đây là tóm tắt thông số kỹ thuật của tấm Poly rỗng ruột:
Bảng thông số tỉ lệ truyền nhiệt và truyền sáng:
| Màu sắc | Tỉ lệ truyền nhiệt | Tỉ lệ truyền sáng |
| Trắng trong | 56% | 88% |
| Trắng đục | 45% | 75% |
| Xanh hổ | 42% | 65% |
| Xanh lá | 35% | 55% |
| Xanh da trời | 30% | 45% |
| Trà | 25% | 35% |

Tấm poly rỗng có các ưu điểm vượt trội hơn tấm poly đặc ở các yếu tố thực tế ví dụ như: cách nhiệt, cách âm và chi phí đầu tư trên mỗi mét vuông mái.
Dưới đây là các lý do khiến loại tấm này phổ biến hơn cho công trình mái diện tích lớn:

Tấm poly rỗng phù hợp nhất với công trình mái diện tích lớn yêu cầu lấy sáng tự nhiên đồng đều kết hợp cách nhiệt. Đặc biệt khi không có yêu cầu chịu va đập mạnh hoặc cắt nhiều kích thước nhỏ tùy chỉnh.
Các nhóm ứng dụng chính của tấm lợp poly rỗng trong thực tế xây dựng tại Việt Nam được mô tả dưới đây.

Dưới đây là những lưu ý giúp bạn lắp đặt đúng kỹ thuật, tránh cong vênh, thấm nước hoặc giảm tuổi thọ của tấm.
DN ECO Home hiện đang cung cấp tấm Polycarbonate rỗng chất lượng, giá cả hợp lý, bảo hành chính hãng nhà sản xuất và hỗ trợ kỹ thuật cho người mua. Chúng tôi có đa dạng độ dày, màu sắc, kích thước tấm Poly giúp bạn dễ dàng chọn lựa loại phù hợp cho nhu cầu thi công mái che, giếng trời, nhà kính…
Dưới đây là các điểm khác biệt so với các đơn vị khác:

Tấm poly rỗng 4mm dùng cấu trúc 2 lớp với một khoang không khí, phù hợp mái dân dụng nhỏ và mái nghiêng nhẹ có tải trọng thấp. Tấm 10mm dùng cấu trúc 3 lớp với hai khoang song song cách nhiệt tốt hơn và cứng vững hơn rõ rệt, phù hợp nhà xưởng, kho diện tích lớn hoặc vùng có tải trọng gió cao. Giá tấm 10mm cao hơn khoảng 2–5 lần so với tấm 4mm tùy theo xuất xứ sản xuất.
Tuổi thọ tấm polycarbonate rỗng phụ thuộc vào xuất xứ và điều kiện lắp đặt. Dòng Việt Nam bảo hành nhà sản xuất 2 năm; dòng Malaysia 3 năm; dòng Đài Loan 4–5 năm; dòng châu Âu bảo hành đến 12 năm phù hợp công trình cần ít bảo trì trong thời gian dài. Lắp đúng kỹ thuật và dùng nẹp nhôm chuyên dụng bịt hai đầu tấm giúp kéo dài tuổi thọ thực tế vượt mức bảo hành nhà sản xuất.
Tấm poly rỗng cần vệ sinh bề mặt định kỳ bằng nước và xà phòng nhẹ, tránh hóa chất ăn mòn hoặc vật cứng cọ xát. Hai đầu tấm cần bịt bằng nẹp nhôm chuyên dụng để ngăn bụi và côn trùng vào khoang rỗng, kết hợp băng thông khí để thoát ẩm bên trong khoang. Kiểm tra mối nối và nẹp nối ít nhất một lần mỗi năm sau mùa mưa để phát hiện sớm điểm thấm.
Tấm poly rỗng phù hợp khi ưu tiên cách nhiệt, trọng lượng nhẹ và chi phí thấp - lựa chọn phổ biến nhất cho mái nhà xưởng và nhà kính. Tấm poly đặc phù hợp khi cần độ bền cơ học cao hơn, dễ vệ sinh và thời gian sử dụng trên 15 năm - chi phí cao hơn nhưng ít thay thế định kỳ. Với công trình dân dụng thông thường, tấm poly rỗng 6–8mm là lựa chọn cân bằng chi phí tốt hơn.
Mái nhà xưởng sản xuất tiêu chuẩn dùng tấm poly rỗng 8mm - chịu tải gió cấp IV, khoảng cách xà gồ 900–1.200mm. Nhà xưởng diện tích lớn hoặc vùng có gió mạnh nên dùng 10mm. Khoảng cách xà gồ trên 1.200mm bắt buộc dùng 10mm để tránh võng tấm sau thời gian sử dụng.
Giá tấm polycarbonate rỗng ruột tính theo tấm nguyên (kích thước chuẩn 2,1m × 5,8m), không tính theo m². Dao động từ khoảng 600.000 VND/tấm (dòng Việt Nam bình dân) đến trên 6.000.000 VND/tấm (dòng Hàn Quốc 10mm cao cấp). Chi phí thực tế của công trình cần cộng thêm phụ kiện (nẹp, keo) và nhân công thi công lắp đặt.
Yêu cầu tư vấn
Tư vấn - Báo giá - Hỗ trợ miễn phí ngay trong 30 Phút!