Yêu cầu tư vấn
Tư vấn - Báo giá - Hỗ trợ miễn phí ngay trong 30 Phút!
| Ưu điểm | Mô tả |
| Không khí luôn thoáng mát | Lam gió giúp công trình luôn có luồng gió tự nhiên lưu thông, mát mẻ mà không cần dùng quạt hay máy lạnh nhiều. |
| Vừa lấy gió, vừa che mưa nắng | Các lá lam xếp nghiêng như mái hiên nhỏ – gió vào được nhưng mưa, nắng khó lọt vào bên trong. |
| Tiết kiệm điện | Nhờ không gian luôn mát và thoáng, bạn giảm hẳn chi phí cho hệ thống làm mát cơ học. |
| Tăng tính thẩm mỹ | Lam gió không chỉ có những lợi ích trên, mà còn giúp công trình nhìn gọn, đẹp và chuyên nghiệp hơn. |
| Bền bỉ, chống rỉ sét tốt | Làm từ vật liệu như nhôm hoặc tôn sơn tĩnh điện – chịu được nắng mưa, không bị xuống cấp trong thời gian dài. |
Bảng thông số kỹ thuật lam gió
| Chất liệu | Độ dày vật liệu (mm) | Chiều rộng thanh lam (mm) | Chiều dài/thanh | Khung & phụ kiện |
| Tôn mạ màu / tôn lạnh | 0.45 – 0.50 (thông dụng) | 80 – 100 (tuỳ đơn vị gia công) | 2.0 – 2.4 m (có thể cắt theo yêu cầu) | Khung bằng thép mạ kẽm hoặc nhôm; vít/bulong inox; gioăng chống rung |
| Nhôm định hình / hợp kim nhôm | 1.0 – 3.0 (tuỳ hệ lam và bản dày mỏng) | 85mm (Austrong 85C), 85–132 mm (85R → 132S), 100–150mm (lam hộp/elip) | Có thể dài đến 3 m, tuỳ thiết kế | Khung nhôm định hình hoặc sắt hộp mạ kẽm; ốc vít, ke kết nối; đôi khi thêm động cơ điều khiển góc |
| Sắt sơn tĩnh điện / thép nền mạ kẽm | 0.7 – 1.2 (tôn nền G300–550MPa) | 100 – 150 (theo bản vẽ thiết kế) | Theo module, thường ≤ 2.4 m | Khung thép hộp, vít/bulong inox, ke góc, gioăng chống ồn/vibrations |
| Vật liệu lam thông gió | Mức giá/m2 (VND) |
| Lam gió tôn | 445.000- 555.000 |
| Lam thông gió nhôm | 400.000 – 1.200.000 |
| Lam gió sắt | 450.000 – 800.000 |
Tham khảo bảng giá
Quý khách hàng có thể tham khảo mẫu LAM GIÓ INOX 304 đang thịnh hành nhất trong năm 2026.
Chưa có bình luận nào
Yêu cầu tư vấn
Tư vấn - Báo giá - Hỗ trợ miễn phí ngay trong 30 Phút!
Đánh giá Lam gió
Chưa có đánh giá nào.