Yêu cầu tư vấn
Tư vấn - Báo giá - Hỗ trợ miễn phí ngay trong 30 Phút!
800.000₫
| Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Khoảng giá (VNĐ/tấm) |
| 0.5 mm | 1219 × 2438 / 3000 / 4000 | 800.000 – 1.900.000 |
| 0.6 mm | 1219 × 2438 / 3000 / 4000 | 900.000 – 2.300.000 |
| 0.8 mm | 1219 × 2438 / 3000 / 4000 | 1.100.000 – 2.900.000 |
| 1.0 mm | 1219 × 2438 / 3000 / 4000 | 1.400.000 – 3.900.000 |
| 1.2 mm | 1219 × 2438 / 3000 / 4000 | 1.900.000 – 4.200.000 |
| 1.5 mm | 1219 × 2438 / 3000 / 4000 | 2.300.000 – 3.300.000 |
| 2.0 mm | 1219 × 2438 / 3000 / 4000 | 2.900.000 – 4.000.000 |

Đặc điểm nổi bật của tấm Inox phẳng
| Đặc điểm | Mô tả chi tiết |
| Bề mặt sáng bóng | Có độ bóng đẹp, thẩm mỹ cao, dễ vệ sinh, phù hợp cho trang trí nội thất và ngoại thất. |
| Chống ăn mòn, gỉ sét | Khả năng chống oxy hóa vượt trội, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất nhẹ. |
| Độ bền cơ học cao | Chịu lực, chịu va đập tốt, ít bị biến dạng trong quá trình sử dụng. |
| Đa dạng quy cách | Nhiều độ dày, kích thước, bề mặt (BA, 2B, No.1…) đáp ứng nhu cầu khác nhau. |
| Tuổi thọ lâu dài | Có thể sử dụng từ 10 – 20 năm, thậm chí lâu hơn tùy môi trường. |



Chưa có bình luận nào
Yêu cầu tư vấn
Tư vấn - Báo giá - Hỗ trợ miễn phí ngay trong 30 Phút!
Đánh giá Bảng Giá Tấm Inox Phẳng Hàng Nhập Khẩu Chất Lượng Cao
Chưa có đánh giá nào.