Yêu cầu tư vấn
Tư vấn - Báo giá - Hỗ trợ miễn phí ngay trong 30 Phút!
Giá: 210.000₫
Trần bê tông nhẹ là giải pháp thi công hiện đại bằng những tấm bê tông đúc sẵn có mức giá phổ biến từ 185.000VND – 990.000VND/m² tùy thông số mỗi loại.Trần bê tông nhẹ chịu lực được tạo từ xi măng, cốt liệu nhẹ và sợi gia cường/foam tạo bọt, mang đến kết cấu bền chắc nhưng trọng lượng thấp, thi công nhanh, chống cháy và cách âm tốt.
Nhờ đó mà trần bê tông siêu nhẹ phù hợp cho nhà phố, nhà cấp 4, căn hộ, văn phòng, quán cà phê, showroom và đặc biệt tối ưu trong các không gian cần giảm tải trọng, cải tạo nhanh hoặc hướng đến phong cách hiện đại.
Trần bê tông nhẹ là dạng kết cấu sàn – trần sử dụng vật liệu giảm tải như bê tông khí chưng áp (AAC) hoặc bê tông nhẹ EPS. Nhờ trọng lượng thấp (từ 450-900 kg/m³ tùy loại), loại vật liệu làm trần này giúp thi công nhanh, giảm tải trọng công trình và tối ưu chi phí kết cấu.
Trong thi công thực tế, trần bê tông nhẹ thường đi kèm lớp bê tông liên kết mỏng phía trên để tăng độ cứng và tạo khối thống nhất, giúp bề mặt hoàn thiện đạt độ phẳng cao và sử dụng lâu dài.

Dưới đây là bảng báo giá của hai dòng sản phẩm phổ biến hiện nay gồm bê tông nhẹ khí chưng áp và bê tông nhẹ EPS làm trần nhà. Mỗi loại có đặc tính, ứng dụng và mức giá khác nhau tùy theo quy cách và nhu cầu thi công. Bạn có thể xem chi tiết từng mục bên dưới để lựa chọn vật tư phù hợp.
BẢNG GIÁ TRẦN BÊ TÔNG NHẸ KHÍ CHƯNG ÁP
Mức giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng, vì vậy bạn có thể xem bảng dưới đây để chọn đúng sản phẩm phù hợp nhu cầu xây dựng của mình.
| MÃ SP | CHIỀU RỘNG (MM) | ĐỘ DÀY (MM) | CHIỀU DÀI (MM) | GIÁ BÁN/M2 |
| D75-0T | 600 | 75 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 210,000VND |
| D75-1T | 600 | 75 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 235,000VND |
| D75-2T | 600 | 75 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 260,000VND |
| D100-0T | 600 | 100 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 230,000VND |
| D100-1T | 600 | 100 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 275,000VND |
| D100-2T | 600 | 100 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 320,000VND |
BẢNG GIÁ TRẦN BÊ TÔNG NHẸ EPS
Bê tông nhẹ EPS là dòng vật liệu được phối trộn từ hạt xốp EPS giúp giảm tải trọng công trình, thi công nhanh và cách nhiệt tốt.
| Loại tấm | Mô tả | Kích thước | Đơn giá/m2 |
| TRẦN BÊ TÔNG NHẸ EPS | Tấm bê tông dày 8cm: có 2 lớp sắt hàn D3, bề mặt 2 bên phẳng, 2 ngàm âm dương
Cấu tạo gồm: Xi măng, cát/tro bay, hạt xốp EPS, nước, phụ gia cấp phối – tỷ trọng 670kg – 850kg/m³ |
0,61M x 2,44M | 330.000VND/m² |
Với 2 dòng vật liệu EPANEL 3.5 và 5.0, bảng sau tổng hợp những thông số quan trọng để quý khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn loại tấm bê tông nhẹ phù hợp cho công trình và nhu cầu sử dụng.
| Thông số | EPANEL 3.5 | EPANEL 5.0 |
| Cường độ chịu nén (MPa) (N/mm²) | 3.5 | 5.0 |
| Cấp cường độ nén tương đương TCVN 12867:2020 (MPa) (N/mm²) | B3 | B4 |
| Khối lượng thể tích khô (kg/m³) | 451 ~ 550 | 551 ~ 650 |
| Độ co khô (mm/m) | ≤ 0.2 | ≤ 0.2 |
| Độ chống cháy (giờ) | > 4 | > 4 |
| Hệ số cách âm (dB) | 38 | 45 |
| Dài (mm) | 1200 – 1.500 – 3.000 | |
| Rộng (mm) | 600 (± 4) | |
| Dày (mm) | 50 – 75 – 100 – 200 (± 2) | |
| Số lưới thép (lớp) | 1 – 2 | |
| Đường kính thép | ≥ 4 mm, theo TCVN 12867:2020 | |
Ưu điểm của trần bê tông nhẹ
Nhược điểm của trần bê tông nhẹ


Công ty Đại Nghĩa là đơn vị cung cấp tấm trần bê tông nhẹ uy tín tại TP.HCM, cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, đạt chuẩn kỹ thuật và có độ bền vượt trội.
Chúng tôi cung cấp đa dạng các dòng tấm bê tông siêu nhẹ, tấm epanel tường – sàn chịu lực với mức giá cạnh tranh, hỗ trợ vận chuyển tận nơi và hướng dẫn thi công chi tiết. Khách hàng tại TP.HCM có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như tiến độ giao hàng.

Chưa có bình luận nào
Yêu cầu tư vấn
Tư vấn - Báo giá - Hỗ trợ miễn phí ngay trong 30 Phút!
Đánh giá Trần Bê Tông Nhẹ
Chưa có đánh giá nào.