Trần bê tông nhẹ là giải pháp thi công hiện đại bằng những tấm bê tông đúc sẵn có mức giá phổ biến từ 185.000VND – 990.000VND/m² tùy thông số mỗi loại.Trần bê tông nhẹ chịu lực được tạo từ xi măng, cốt liệu nhẹ và sợi gia cường/foam tạo bọt, mang đến kết cấu bền chắc nhưng trọng lượng thấp, thi công nhanh, chống cháy và cách âm tốt.
Nhờ đó mà trần bê tông siêu nhẹ phù hợp cho nhà phố, nhà cấp 4, căn hộ, văn phòng, quán cà phê, showroom và đặc biệt tối ưu trong các không gian cần giảm tải trọng, cải tạo nhanh hoặc hướng đến phong cách hiện đại.
Trần tông nhẹ là gì?
Trần bê tông nhẹ là dạng kết cấu sàn – trần sử dụng vật liệu giảm tải như bê tông khí chưng áp (AAC) hoặc bê tông nhẹ EPS. Nhờ trọng lượng thấp (từ 450-900 kg/m³ tùy loại), loại vật liệu làm trần này giúp thi công nhanh, giảm tải trọng công trình và tối ưu chi phí kết cấu.
Trong thi công thực tế, trần bê tông nhẹ thường đi kèm lớp bê tông liên kết mỏng phía trên để tăng độ cứng và tạo khối thống nhất, giúp bề mặt hoàn thiện đạt độ phẳng cao và sử dụng lâu dài.
- Tấm bê tông khí chưng áp (Panel ALC): Bê tông Panel ALC có cấu trúc khí tạo lỗ rỗng khiến toàn bộ tấm giảm trọng tải, thêm khả năng cách nhiệt – giảm ồn khi thi công làm trần – sàn nhà.
- Tấm bê tông bọt xốp (EPS): Tấm EPS sử dụng lõi xốp để giảm khối lượng của tấm, tăng khả năng chống cháy, cách âm, thường thấy trong công trình xây nhà trọ, nhà xưởng và các dự án cần hạ nhiệt tốt.
- Tấm xi măng sợi (tấm cemboard): Tấm cemboard được làm từ xi măng, sợi cellulose và cát siêu mịn. Loại tấm bê tông này nổi bật với khả năng bền chắc, chịu lực và chống nước tốt, thường được dùng cho để lót sàn, làm vách, trần và các hạng mục yêu cầu độ bền phải ổn định.
- Các loại tấm bê tông nhẹ khác: Ngoài những loại vật liệu trên, ngành vật liệu xây dựng còn có bê tông foam, bê tông gỗ dăm, bê tông polystyrene, đa dạng các loại vật liệu nhẹ cho từng công trình và yêu cầu kỹ thuật.

Bảng giá trọn gói trần bê tông nhẹ 2025
Dưới đây là bảng báo giá của hai dòng sản phẩm phổ biến hiện nay gồm bê tông nhẹ khí chưng áp và bê tông nhẹ EPS làm trần nhà. Mỗi loại có đặc tính, ứng dụng và mức giá khác nhau tùy theo quy cách và nhu cầu thi công. Bạn có thể xem chi tiết từng mục bên dưới để lựa chọn vật tư phù hợp.
BẢNG GIÁ TRẦN BÊ TÔNG NHẸ KHÍ CHƯNG ÁP
Mức giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng, vì vậy bạn có thể xem bảng dưới đây để chọn đúng sản phẩm phù hợp nhu cầu xây dựng của mình.
| MÃ SP | CHIỀU RỘNG (MM) | ĐỘ DÀY (MM) | CHIỀU DÀI (MM) | GIÁ BÁN/M2 |
| D75-0T | 600 | 75 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 210,000VND |
| D75-1T | 600 | 75 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 235,000VND |
| D75-2T | 600 | 75 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 260,000VND |
| D100-0T | 600 | 100 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 230,000VND |
| D100-1T | 600 | 100 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 275,000VND |
| D100-2T | 600 | 100 | 1200 – 1.500 – 3.000 | 320,000VND |
BẢNG GIÁ TRẦN BÊ TÔNG NHẸ EPS
Bê tông nhẹ EPS là dòng vật liệu được phối trộn từ hạt xốp EPS giúp giảm tải trọng công trình, thi công nhanh và cách nhiệt tốt.
| Loại tấm | Mô tả | Kích thước | Đơn giá/m2 |
| TRẦN BÊ TÔNG NHẸ EPS | Tấm bê tông dày 8cm: có 2 lớp sắt hàn D3, bề mặt 2 bên phẳng, 2 ngàm âm dương
Cấu tạo gồm: Xi măng, cát/tro bay, hạt xốp EPS, nước, phụ gia cấp phối – tỷ trọng 670kg – 850kg/m³ |
0,61M x 2,44M | 330.000VND/m² |
Thông số kỹ thuật của trần bê tông nhẹ
Với 2 dòng vật liệu EPANEL 3.5 và 5.0, bảng sau tổng hợp những thông số quan trọng để quý khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn loại tấm bê tông nhẹ phù hợp cho công trình và nhu cầu sử dụng.
| Thông số | EPANEL 3.5 | EPANEL 5.0 |
| Cường độ chịu nén (MPa) (N/mm²) | 3.5 | 5.0 |
| Cấp cường độ nén tương đương TCVN 12867:2020 (MPa) (N/mm²) | B3 | B4 |
| Khối lượng thể tích khô (kg/m³) | 451 ~ 550 | 551 ~ 650 |
| Độ co khô (mm/m) | ≤ 0.2 | ≤ 0.2 |
| Độ chống cháy (giờ) | > 4 | > 4 |
| Hệ số cách âm (dB) | 38 | 45 |
| Dài (mm) | 1200 – 1.500 – 3.000 | |
| Rộng (mm) | 600 (± 4) | |
| Dày (mm) | 50 – 75 – 100 – 200 (± 2) | |
| Số lưới thép (lớp) | 1 – 2 | |
| Đường kính thép | ≥ 4 mm, theo TCVN 12867:2020 | |
Tấm trần bê tông nhẹ có ưu, nhược điểm gì?
Ưu điểm của trần bê tông nhẹ
- Giảm tải trọng công trình: Giúp tối ưu kích thước móng, dầm và cột, đồng thời giảm yêu cầu về kết cấu chịu lực cho toàn bộ hệ thống vì tấm bê tông đúc sẵn nhẹ hơn nhiều tấm bê tông truyền thống.
- Thi công nhanh: Quá trình lắp ghép nhanh, chính xác, hạn chế sử dụng ván khuôn và từ đó giúp giảm đáng kể chi phí nhân công.
- Độ bền ổn định: Đảm bảo khả năng chịu lực tốt và duy trì tính ổn định lâu dài khi được thi công đúng quy trình kỹ thuật.
- Tiết kiệm chi phí tổng thể: Việc rút ngắn thời gian thi công sẽ tiết kiệm khoản chi phí nhân công, tải trọng giảm nên hệ kết cấu sẽ an toàn, chắc chắn hơn, từ đó giúp tối ưu ngân sách cho tổng công trình.
Nhược điểm của trần bê tông nhẹ
- Dễ bị võng nhẹ: Xảy ra trong trường hợp thi công không đúng kỹ thuật, vậy nên yêu cầu khung đỡ và liên kết phải chuẩn để đảm bảo độ phẳng và độ bền lâu dài.
- Khả năng chịu lực: tấm trần có độ chịu lực thấp hơn, nên cần tính toán kỹ khi đặt vật nặng hoặc bố trí hệ thống trần treo để tránh quá tải.

Những ứng dụng trong cuộc sống
- Nhà ở dân dụng: Nhà phố, biệt thự, nhà cấp 4, gác lửng… cần giảm tải trọng và thi công nhanh.
- Công trình nâng tầng: Phù hợp cho nhà cũ cần lên thêm sàn mà không tăng tải cho móng, cột.
- Nhà trọ – căn hộ cho thuê: Thi công nhanh, chi phí hợp lý, hạn chế ồn và rung.
- Nhà xưởng – kho bãi: Cần diện tích lớn, thi công nhanh, yêu cầu cách nhiệt tốt.
- Công trình lắp ghép, module: Nhà tiền chế, homestay, khu nghỉ dưỡng, resort.
- Cải tạo – sửa chữa công trình: Dễ thi công trong không gian chật hẹp, không cần nhiều ván khuôn.
Quy trình thi công trần bê tông nhẹ 2025
- Khảo sát và đo đạc diện tích: Kiểm tra mặt bằng xây dựng, xác định tải trọng cho phép, đo kích thước để chọn tấm phù hợp.
- Chuẩn bị vật liệu xây dựng và khung đỡ: Tiến hành lắp đặt hệ khung thép hộp hoặc xà gồ theo đúng khoảng cách tiêu chuẩn, để trần chịu lực tốt và tránh bị võng.
- Lắp tấm bê tông lên khung: Đặt tấm trần bê tông nhẹ lên hệ khung, cố định bằng vít khoan hoặc bulong của khung tại cái điểm bao, siết vừa đủ lực để tránh bể mép.
- Gia cố mối nối: Xử lý khe hở bằng vữa mịn và lưới thủy tinh để tăng độ kín và hạn chế nứt.
- Kiểm tra độ phẳng mịn: Rà lại toàn bộ bề mặt thi công tấm trần, hãy bảo đảm các tấm khớp đều và không bị xô lệch.
- Hoàn thiện nốt bề mặt: Phủ sơn, bả, lót chống thấm nước tùy nhu cầu, tạo bề mặt thẩm mỹ và tăng tuổi thọ trần.

Một số lưu ý cần biết khi dùng trần bê tông nhẹ
- Lựa chọn độ dày tấm phù hợp: Độ dày tấm trần quyết định phần lớn khả năng chịu lực và chống võng tấm, hãy chọn đúng theo nhu cầu sử dụng bằng cách xem thông số kỹ thuật tấm.
- Lắp đặt khung đỡ chắn chắn: Khung thép hoặc xà gồ phải đạt tiêu chuẩn thi công, lắp đúng khoảng cách để trần bền và không rung.
- Xử lý mối nối kỹ: Sử dụng vữa mịn, lưới chuyên dụng để gia công, bịt kít cách mạch ghép, mối nối để tránh nứt, bể trần.
- Kiểm tra chống thấm: Hãy đảm bảo khu vực bên trên tấm trần bê tông nhẹ không bị rò rỉ nước, tránh giảm tuổi thọ, độ bền tấm.
Công Ty Đại Nghĩa – Địa chỉ cung ứng trần bê tông nhẹ uy tín tại khu vực HCM
Công ty Đại Nghĩa là đơn vị cung cấp tấm trần bê tông nhẹ uy tín tại TP.HCM, cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, đạt chuẩn kỹ thuật và có độ bền vượt trội.
Chúng tôi cung cấp đa dạng các dòng tấm bê tông siêu nhẹ, tấm epanel tường – sàn chịu lực với mức giá cạnh tranh, hỗ trợ vận chuyển tận nơi và hướng dẫn thi công chi tiết. Khách hàng tại TP.HCM có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm cũng như tiến độ giao hàng.
















Đánh giá Trần Bê Tông Nhẹ
Chưa có đánh giá nào.