Bảng Màu Tấm Poly: Các Màu Phổ Biến Và Cách Lựa Chọn

Bảng Màu Tấm Poly: Các Màu Phổ Biến Và Cách Lựa Chọn

Khi xem bảng màu tấm Poly, điều quan trọng mà người dùng cần lưu ý không chỉ là việc lựa chọn màu sắc đẹp mắt, mà còn phải cân nhắc xem công trình cần lấy sáng nhiều hay ít, khu vực có nắng trực tiếp hay không, cường độ mạnh hay yếu.

Tùy theo các dòng sản phẩm và công nghệ sản xuất, vật liệu lợp mái Polycarbonate được cung cấp với nhiều màu sắc như: trắng trong, trắng sữa, xanh biển, xanh dương, xanh lá, màu nâu trà… Mỗi màu sắc đều có tỷ lệ truyền sáng riêng, cảm giác không gian và tính thẩm mỹ khác nhau.

Bảng màu tấm Poly và tỷ lệ truyền sáng tương ứng

Tỷ lệ truyền sáng là tiêu chí quan trọng để đánh giá khả năng lấy sáng (ánh sáng nhận được so với ánh sáng tự nhiên) của từng màu tấm lợp Poly. Cùng xem bảng dưới đây để dễ dàng so sánh và đánh giá, để lựa chọn màu phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Mã Code Chủng loại / Type Màu sắc / Color Độ truyền sáng / Light transmission
S01 Đặc / Solid Trắng trong / Clear 88% – 90%
S02 Đặc / Solid Nâu trà / Bronze 10% – 12%
S03 Đặc / Solid Trắng sữa / Opal 2% – 4%
S04 Đặc / Solid Xanh dương / Blue 28% – 30%
S05 Đặc / Solid Xanh biển / Lake green 24% – 26%
S06 Đặc / Solid Xám khói / Grey 21% – 23%
S07 Đặc / Solid Xám bạc / Silver 7% – 10%
S08 Đặc / Solid Xanh lá / Green 66% – 68%
T01 Rỗng / Hollow Trắng trong / Clear 35% – 75%
T02 Rỗng / Hollow Nâu trà / Bronze 15% – 30%
T03 Rỗng / Hollow Trắng sữa / Opal 3% – 5%
T04 Rỗng / Hollow Xanh dương / Blue 10% – 20%
T05 Rỗng / Hollow Xanh biển / Blue 25% – 45%
T06 Rỗng / Hollow Xám khói / Grey 12% – 21%
T07 Rỗng / Hollow Xám bạc / Silver 1.5% – 4%
T08 Rỗng / Hollow Xanh lá / Green 35% – 65%

Ứng dụng tấm Poly theo bảng màu sắc

Mỗi một màu của tấm Poly đều sẽ phù hợp với một nhu cầu sử dụng khác nhau. Bên cạnh màu sắc, có thể kết hợp dạng Poly đặc, Poly rỗng hoặc Poly sóng tùy theo kết cấu và vị trí lắp đặt:

  • Trắng trong: Poly đặc, rỗng hoặc sóng đều có thể dùng làm giếng trời, mái lấy sáng, nhà xưởng, nhà kho, nơi cần nhiều ánh sáng tự nhiên, tiết kiệm chi phí chiếu sáng.
  • Trắng sữa: Thường dùng Poly đặc hoặc rỗng cho mái che hiên nhà, sân thượng, ban công, hành lang hoặc nhà ở, giúp ánh sáng dịu mắt và phân tán đều hơn.
  • Xanh biển: Có thể ứng dụng Poly đặc, rỗng hoặc sóng cho mái che, hành lang, sân chơi, khu vực nghỉ ngơi, tạo cảm giác mát mẻ và hiện đại.
  • Xanh lá: Phù hợp với Poly sóng hoặc đặc cho mái sân vườn, không gian ngoài trời, khu vực có cảnh quan, tạo sự hài hòa với cây xanh, thiên nhiên mát mẻ.
  • Màu nâu trà: Thường lựa chọn Poly đặc hoặc sóng cho mái hiên, ban công, sân thượng, quán cà phê, tạo ánh sáng trầm và không gian ấm hơn.

Cách chọn màu tấm Poly phù hợp?

Thay vì chọn màu Polycarbonate theo sở thích đơn thuần, người dùng có thể xác định theo nhu cầu sử dụng:

  • Khu vực cần lấy sáng nhiều: ưu tiên màu trắng trong.
  • Muốn không gian thoáng sáng nhưng dịu mắt: cân nhắc màu trắng sữa, phân tán ánh sáng đều
  • Muốn mái che có màu sắc và cảm giác mát: chọn xanh biển hoặc xanh dương.
  • Công trình có sân vườn, nhiều cây xanh: có thể cân nhắc xanh lá, màu sắc độc đáo
  • Muốn có ánh sáng trầm, giảm cảm giác chói nắng và tăng tính thẩm mỹ: màu nâu trà là lựa chọn phù hợp, hoặc xám bạc.

Ngoài màu sắc, cần kết hợp thêm độ dày tấm , dạng tấm, lớp phủ chống tia UV, hướng nắng và kết cấu mái để đảm bảo vật liệu đáp ứng đúng điều kiện sử dụng.

Báo giá tấm lợp lấy sáng polycarbonate

Để Quý khách hàng dễ dàng lựa chọn dòng vật liệu lợp mái che Poly phù hợp ngân sách, chúng tôi cung cấp bảng giá theo phân loại Poly đặc – rỗng – sóng chi tiết sau:

Giá tấm nhựa lấy sáng polycarbonate đặc ruột

Bảng giá tấm lấy sáng polycarbonate đặc ruột mới nhất:

Độ dày tấm Poly Màu sắc tấm Poly Công nghệ sản xuất Khoảng giá (VNĐ/m²)
1mm, 1.6mm, 1.9mm, 2.2mm, 2.4mm, 2.7mm, 2.9mm Trong, xanh biển, trà, sữa, trắng sữa, xanh sẫm, xanh sần, trà sần, bóng tuyết, Grey, Silver Thái Lan, Malaysia, Taiwan 130.000 VNĐ/m² – 394.000 VNĐ/m²
3mm, 3.5mm, 4.5mm, 4.9mm, 5mm Trong, xanh biển, trà, sữa, trắng sữa, xanh sần, trà sần, bóng tuyết, Grey, Silver Thái Lan, Malaysia, Taiwan, EU/India 297.000 VNĐ/m² – 848.000 VNĐ/m²
6mm, 8mm, 10mm Trong, xanh biển, trà, đục Malaysia, Taiwan 633.000 VNĐ/m² – 1.730.000 VNĐ/m²

Bảng giá tấm Poly lấy sáng rỗng ruột

Bảng giá tấm Poly lấy sáng rỗng ruột mới nhất:

Độ dày tấm rỗng Màu sắc Công nghệ / xuất xứ Giá khoảng (VNĐ/tấm)
4mm, 5mm, 6mm Trắng trong, xanh biển, sữa, trà, xanh lá, dương, khói Grey, Silver, đỏ, vàng Việt Nam, Malaysia, Taiwan, Dubai, India, EU 780.000 VNĐ/tấm – 2.039.000 VNĐ/tấm
8mm, 10mm Trắng trong, xanh biển, trà, sữa, xanh lá Malaysia, Taiwan, EU 1.398.000 VNĐ/tấm – 3.367.000 VNĐ/tấm

Báo giá tấm lấy sáng polycarbonate sóng

Bảng giá tấm lấy sáng polycarbonate sóng mới nhất:

Loại tôn sóng Poly Độ dày Quy cách Giá tham khảo
Tôn Poly sóng tròn 0.6mm, 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.5mm, 2mm 2m, 2.4m, 3m, 6m, 8m 109.000 VNĐ – 309.000 VNĐ
Tôn Poly sóng mini 1.2mm 1.26m × 30m / 1.26m × 60m 200.000VNĐ/m

Cung cấp tấm Polycarbonate hàng chính hãng, chất lượng cao

DN ECO Home tự hào là đơn vị cung cấp đa dạng mẫu mã, kích thước tấm Polycarbonate với các công nghệ sản xuất khác nhau, đáp ứng tốt các nhu cầu của Quý khách hàng.

Không chỉ hỗ trợ báo giá, lựa chọn vật liệu mái Poly phù hợp, chúng tôi còn cung cấp các kỹ thuật thi công chi tiết cho các hạng mục khác nhau, giúp Quý khách hàng tiết kiệm thời gian thi công, tranh hao hụt vật tư lắp đặt.

Liên hệ ngay Hotline/Zalo: 0879 139 139 để đặt giao nhanh toàn quốc với giá ưu đãi!