Chọn sai kích thước tấm bê tông nhẹ EPS là lỗi phổ biến nhất khi lần đầu dùng vật liệu này – tấm dài quá không vào thang máy chở hàng, chiều rộng không khớp khoảng cách cột, chiều dày không đủ cho khẩu độ sàn. Tấm bê tông nhẹ EPS có hệ thống kích thước tiêu chuẩn rõ ràng từ T7 đến T15, với 3 thông số chính là độ dày, chiều rộng và chiều dài – mỗi thông số quyết định khả năng ứng dụng và tải trọng chịu được.
Bài viết này tổng hợp đầy đủ bảng kích thước tiêu chuẩn tấm EPS trên thị trường Việt Nam, sai số cho phép theo TCVN 9029:2017, trọng lượng theo từng loại, và hướng dẫn cụ thể cách chọn kích thước phù hợp cho vách ngăn, sàn nhẹ và tường bao ngoài. Dữ liệu từ thực tế cung cấp và thi công hơn 1.000 dự án của Đại Nghĩa Home từ 2016 đến nay.
Bảng Kích Thước Tiêu Chuẩn Tấm Bê Tông Nhẹ EPS
Tấm bê tông nhẹ EPS sản xuất theo 6 cấp độ dày tiêu chuẩn, ký hiệu T theo độ dày tính bằng mm.
Bảng tổng hợp kích thước đầy đủ
| Ký hiệu | Độ dày | Chiều rộng | Chiều dài | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|
| T7 | 70mm | 500 hoặc 610mm | 2.000 hoặc 2.440mm | Sàn nhẹ khẩu độ ≤2,5m |
| T8 | 80mm | 610mm | 2.440mm | Vách ngăn, sàn trung bình – phổ biến nhất |
| T9 | 90mm | 610mm | 2.440mm | Sàn khẩu độ 2,5-3m |
| T10 | 100mm | 500 hoặc 610mm | 2.000 hoặc 2.440mm | Vách cách nhiệt, sàn khẩu độ 3-3,5m |
| T12 | 120mm | 500 hoặc 610mm | 2.000 hoặc 2.440mm | Tường bao ngoài, sàn lớn |
| T15 | 150mm | 500mm | 2.000mm | Tường bao công trình lớn, kho lạnh nhẹ |
Hai kích thước phổ biến nhất: T8 (80×610×2.440mm) và T10 (100×500×2.000mm) – chiếm trên 60% đơn hàng vì cân bằng tốt giữa chi phí, trọng lượng và tính năng.

Chiều rộng tấm – 500mm hay 610mm?
Hai khổ rộng này khác nhau về ứng dụng:
| Khổ rộng | Phù hợp khi |
|---|---|
| 500mm | Module cột 500mm, tấm T10-T15, dễ lắp hơn với đội nhỏ |
| 610mm | Module phổ biến nhất, khung thép khoảng cách 610mm (bằng 2 feet), phủ nhanh hơn |
Module 610mm (xấp xỉ 2 feet = 609,6mm) là module xây dựng phổ biến toàn cầu – khoảng cách thanh khung tiêu chuẩn của hầu hết nhà lắp ghép.
Chiều dài tấm – 2.000mm hay 2.440mm?
| Chiều dài | Phù hợp khi |
|---|---|
| 2.440mm | Trần cao 2,4-2,5m, không có vật cản vận chuyển |
| 2.000mm | Trần thấp hơn 2,2m, không gian vận chuyển hẹp (thang máy, hẻm nhỏ) |
| Tùy chỉnh | Trần không chuẩn (2,6m, 2,8m, 3m+) – đặt trước 5-7 ngày |
Quan trọng: chiều dài tấm = chiều cao tường thông thủy. Đặt hàng đúng chiều cao tường thực tế để không phải cắt bỏ phần thừa hoặc nối thêm tấm. Cắt bỏ phát sinh chi phí và tấm ngắn phải nối làm suy yếu kết cấu mối nối.
Kích Thước Chi Tiết Theo Từng Ứng Dụng
Tấm vách ngăn nội thất
T8 (80mm) là tiêu chuẩn cho vách ngăn nội thất văn phòng và nhà ở:
- Cách âm ~40 dB – đủ cho phòng ngủ, phòng làm việc
- Trọng lượng ~15-18 kg/m² – không ảnh hưởng tải trọng sàn
- Đủ cứng để treo tivi, kệ nhỏ, bảng viết
T10 (100mm) khi cần cách âm hoặc cách nhiệt tốt hơn:
- Cách âm ~44 dB – phòng họp, phòng giám đốc, phòng ngủ cần yên tĩnh
- Cách nhiệt tốt hơn T8 – phòng có điều hòa riêng biệt
- Đủ không gian trong lõi EPS để luồn ống điện 16mm và hộp cắm
T12 (120mm) khi yêu cầu cách âm cao:
- Cách âm ~46-48 dB – đạt yêu cầu TCVN cho vách ngăn giữa các đơn vị ở riêng biệt
- Dùng cho phòng thu âm nhẹ, phòng karaoke gia đình, phân cách khu vực ồn và yên tĩnh trong nhà xưởng
Kích thước tấm góc (corner panel): Được cắt sẵn tại nhà máy chiều rộng 250mm hoặc 300mm để lắp tại góc tường 90°. Đặt hàng riêng với số lượng góc cần thiết.
Tấm sàn nhẹ lắp ghép
Độ dày tấm sàn phụ thuộc vào khẩu độ giữa các dầm đỡ:
| Khẩu độ | Độ dày tấm sàn | Ghi chú |
|---|---|---|
| ≤2,5m | T7 (70mm) | Phù hợp gác lửng diện tích nhỏ |
| 2,5-3,0m | T8 (80mm) | Tiêu chuẩn gác lửng nhà phố |
| 3,0-3,5m | T9-T10 (90-100mm) | Sàn văn phòng, gác lửng rộng |
| 3,5-4,5m | T10-T12 (100-120mm) | Cần kết hợp dầm thép gia cường |
| >4,5m | T12+ + dầm thép | Tính toán kết cấu riêng |
Chiều rộng tấm sàn: 610mm là phổ biến nhất – khớp với khoảng cách dầm phụ 400mm (mỗi tấm gối lên 2 dầm phụ cách nhau 400mm).
Chiều dài tấm sàn thường bằng khẩu độ + 2×50mm gối dầm. Với khẩu độ 3m: cần tấm dài tối thiểu 3,1m → thường đặt 3.200mm hoặc dùng 2 tấm 2.000mm nối giữa dầm.
Tấm tường bao ngoài nhà
Tường bao ngoài cần độ dày lớn hơn vách ngăn vì tiếp xúc trực tiếp với nắng mưa và nhiệt độ ngoài trời:
| Loại công trình | Độ dày tường bao khuyến nghị |
|---|---|
| Nhà ở 1-2 tầng | T10 (100mm) |
| Nhà ở 3-5 tầng | T12 (120mm) |
| Nhà xưởng, nhà kho | T10-T12 (100-120mm) |
| Nhà lắp ghép ECO | T12 (120mm) tiêu chuẩn |
| Công trình cần cách nhiệt cao | T15 (150mm) |
Kích thước phổ biến cho tường bao: 100×500×2.000mm hoặc 120×610×2.440mm. Tường bao dùng khổ 500mm vì dễ điều chỉnh theo module cột hơn khổ 610mm.

Sai Số Cho Phép Theo TCVN 9029:2017
Tấm bê tông nhẹ EPS phải đạt sai số kích thước theo TCVN 9029:2017 để được nghiệm thu.
| Thông số | Sai số cho phép |
|---|---|
| Chiều dài | ±3mm |
| Chiều rộng | ±2mm |
| Chiều dày | ±2mm |
| Độ thẳng cạnh dài 2m | ≤3mm |
| Độ vuông góc | ≤4mm/1m |
| Độ phẳng mặt | ≤3mm/1m |
Cách kiểm tra tại công trường:
- Chiều dài/rộng/dày: Thước đo kỹ thuật, đo tại 3 vị trí (2 đầu và giữa)
- Độ thẳng: Đặt thước thẳng 2m lên cạnh tấm, dùng thước cắm đo khe hở tối đa
- Độ phẳng mặt: Đặt thước thẳng 1m lên mặt tấm, đo khe hở dưới thước
Tấm vượt sai số: trả lại nhà cung cấp trước khi lắp. Tấm cong vênh hoặc sai kích thước tích lũy sai lệch khi ghép nhiều tấm liền nhau, không thể hiệu chỉnh sau khi đã trát vữa.
Trọng Lượng Tấm Theo Kích Thước
Thông tin trọng lượng quan trọng để lên kế hoạch vận chuyển, bố trí nhân lực và kiểm tra tải trọng sàn:
| Ký hiệu | Kích thước | Trọng lượng/tấm | Trọng lượng/m² |
|---|---|---|---|
| T7 | 70×610×2.440mm | ~18-22 kg | ~12-15 kg/m² |
| T8 | 80×610×2.440mm | ~22-28 kg | ~15-18 kg/m² |
| T9 | 90×610×2.440mm | ~26-32 kg | ~17-21 kg/m² |
| T10 | 100×500×2.000mm | ~20-25 kg | ~20-25 kg/m² |
| T10 | 100×610×2.440mm | ~28-34 kg | ~19-22 kg/m² |
| T12 | 120×610×2.440mm | ~35-42 kg | ~23-28 kg/m² |
| T15 | 150×500×2.000mm | ~38-46 kg | ~38-46 kg/m² |
Ghi chú: Trọng lượng thực tế thay đổi ±10% tùy hàm lượng xi măng và mật độ hạt xốp EPS theo từng nhà sản xuất. Trọng lượng trên đây là khoảng điển hình của tấm EPS tiêu chuẩn thị trường TP.HCM.
Bố trí nhân lực theo trọng lượng:
- T7, T8, T9: 2 người lắp thoải mái
- T10 khổ 610mm, T12: 3 người để đảm bảo giữ thẳng đứng khi cố định vào khung
- T15: 3-4 người, cần dụng cụ hỗ trợ nâng

Cách Chọn Kích Thước Tấm Đúng Cho Công Trình
Bước 1: Xác định loại ứng dụng
| Ứng dụng | Khuyến nghị | Lý do |
|---|---|---|
| Vách ngăn văn phòng, nhà ở | T8 (80mm) | Đủ cứng, nhẹ, thi công nhanh |
| Vách ngăn cần cách âm tốt | T10 (100mm) | Cách âm 44 dB, đủ cho phòng ngủ riêng |
| Vách ngăn phòng họp cách âm cao | T12 (120mm) | 46-48 dB, đáp ứng yêu cầu TCVN |
| Sàn gác lửng nhà phố | T8-T10 theo khẩu độ | Xem bảng khẩu độ ở trên |
| Tường bao ngoài nhà ở | T10-T12 | Cách nhiệt + chống thấm tốt hơn T8 |
| Nhà lắp ghép ECO tiêu chuẩn | T12 | Tiêu chuẩn hệ nhà ECO của Đại Nghĩa |
Bước 2: Đo chiều cao tường thực tế
Chiều dài tấm = chiều cao thông thủy. Đo từ sàn hoàn thiện đến trần hoàn thiện – không đo từ sàn thô hoặc trần thô. Cộng thêm 20-30mm nếu tấm cần ngàm vào track trên và dưới.
Ví dụ: trần cao 2.550mm hoàn thiện → đặt tấm chiều dài 2.580mm (tùy chỉnh) hoặc 2.600mm (làm tròn lên theo quy cách sẵn có).
Bước 3: Kiểm tra điều kiện vận chuyển vào công trình
Đây là bước hay bị bỏ qua nhất:
- Chiều rộng xe chở: Tấm 2.440mm cần xe tải chiều dài thùng tối thiểu 2,6m
- Thang máy chở hàng: Cabin thang máy thông thường dài 1,4-1,8m – tấm 2.440mm không vào thẳng, cần nghiêng hoặc dùng thang bộ
- Hẻm và lối vào: Tấm khổ 610mm rộng hơn 500mm, cần lối đi tối thiểu 1m để xoay
- Tầng trên: Tấm dài 2.440mm khó xoay đưa lên tầng qua cầu thang hẹp
Nếu vận chuyển hạn chế: đặt tấm chiều dài 2.000mm hoặc 1.200mm – thi công có nhiều mối nối hơn nhưng tránh sự cố logistics.
Bước 4: Tính số lượng tấm cần đặt
Công thức cho tường vách:
Số tấm = (Diện tích tường m²) ÷ (Diện tích 1 tấm m²) × 1,10
Ví dụ: tường 50m² dùng T8 610×2.440mm (diện tích tấm = 0,61 × 2,44 = 1,489m²) → 50 ÷ 1,489 × 1,10 = 36,9 → đặt 37 tấm
Cộng thêm:
- Tấm góc: số lượng góc tường × 2 tấm góc (2 phía góc)
- Tấm tại vị trí cửa sổ và cửa đi: tính phần thực tế, không trừ lỗ cửa khỏi số lượng đặt (vì phải mua cả tấm, cắt lấy phần cần)
Công thức cho sàn:
Số tấm = (Diện tích sàn m²) ÷ (Diện tích 1 tấm m²) × 1,05
Sàn có ít góc cắt hơn tường nên hệ số dư 5% (thay vì 10% cho tường).
Bước 5: Kiểm tra kích thước kho và thời gian giao hàng
Kích thước luôn có sẵn kho (giao 1-3 ngày):
- T8: 80×610×2.440mm
- T10: 100×500×2.000mm và 100×610×2.440mm
Kích thước cần đặt trước (5-7 ngày):
- T7 và T15
- Chiều dài tùy chỉnh (2.600mm, 2.800mm, 3.000mm)
- Chiều rộng tùy chỉnh
- Số lượng lớn (>200m²) cần xác nhận kho trước

Các Quy Cách Đặc Biệt Ít Biết
Tấm có lớp fiber cement hai mặt
Một số dự án yêu cầu chống cháy cao (EI 120 trở lên) sử dụng tấm EPS có thêm lớp fiber cement 6-8mm dán hai mặt. Kích thước tấm này:
- Tổng độ dày tăng thêm 12-16mm so với tấm tiêu chuẩn
- Trọng lượng tăng ~8-12 kg/m² so với tấm không fiber cement
- Không sẵn kho – đặt trước 7-10 ngày
Tấm EPS mật độ cao cho sàn
Tấm EPS tiêu chuẩn (mật độ 700-900 kg/m³) đủ cho vách ngăn và sàn nhà ở. Sàn công nghiệp nhẹ (xưởng may, văn phòng kỹ thuật) có thể dùng tấm EPS mật độ cao (900-1.100 kg/m³):
- Cường độ nén tăng 30-50% so với mật độ tiêu chuẩn
- Kích thước như tấm thông thường (T8-T12)
- Giá cao hơn 15-25%
Tấm EPS cho kho lạnh nhẹ (độ lạnh 0-10°C)
Tấm T15 (150mm) đủ cách nhiệt cho kho lạnh độ lạnh 0-10°C (rau quả, thực phẩm không đông đá). Kho lạnh sâu hơn (-18°C) cần tấm EPS dày 200mm trở lên hoặc chuyển sang tấm PIR/PUR.
FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp
Tấm bê tông nhẹ EPS có những kích thước nào? Tấm EPS tiêu chuẩn thị trường Việt Nam gồm T7 (70mm), T8 (80mm), T9 (90mm), T10 (100mm), T12 (120mm) và T15 (150mm). Chiều rộng phổ biến 500mm hoặc 610mm. Chiều dài phổ biến 2.000mm hoặc 2.440mm.
Kích thước nào phổ biến nhất? T8 (80×610×2.440mm) và T10 (100×500×2.000mm) là 2 kích thước phổ biến nhất, chiếm trên 60% đơn hàng. T8 dùng chủ yếu cho vách ngăn; T10 cho vách cần cách nhiệt và sàn nhẹ khẩu độ vừa.
Có đặt hàng kích thước tùy chỉnh được không? Được. Nhà sản xuất nhận đặt chiều dài và chiều rộng theo yêu cầu. Chiều dày giữ theo quy cách tiêu chuẩn nhà máy. Đặt tùy chỉnh cần trước 5-7 ngày làm việc.
Tấm bê tông nhẹ có cắt tại công trường được không? Được, dùng cưa tay hoặc cưa đĩa. Cắt dọc chiều dài tấm dễ hơn cắt ngang. Sau khi cắt, trám vữa xi măng lên mặt cắt để bảo vệ lõi EPS và cốt thép lộ ra.
Sai số kích thước tấm EPS theo tiêu chuẩn là bao nhiêu? Theo TCVN 9029:2017: chiều dài ±3mm, chiều rộng ±2mm, chiều dày ±2mm. Độ thẳng cạnh ≤3mm/2m. Tấm vượt sai số trả lại nhà cung cấp trước khi lắp.
T10 hay T12 cho nhà phố cải tạo? Vách ngăn nội thất nhà phố dùng T10 đủ. Tường bao ngoài và tường tiếp giáp ngoài trời dùng T12 để cách nhiệt và chống thấm tốt hơn. Sàn gác lửng nhà phố có trần 4-4,5m: dùng T10 cho khẩu độ đến 3,5m.
Liên hệ Đại Nghĩa Home qua hotline 0879.139.139 để được tư vấn kích thước phù hợp và đặt hàng tấm bê tông nhẹ EPS đúng spec cho công trình của anh/chị.















